東京観光専門学校トップ 留学生GUIDE BOOK 在校生インタビュー

Interview with current students / 在校生Interview / 재학생 인터뷰
Phỏng vấn học sinh đang theo học

Interview with current students
在校生Interview
재학생 인터뷰
Phỏng vấn học sinh đang theo học

旅行学科

(きょ) 竣婷(しゅんてい) さん

台湾(たいわん) 出身(しゅっしん)

在学中( ざいがくちゅう) に「 国内旅行業務取扱管理者( こくないりょこうぎょうむとりあつかいかんりしゃ) 」の 資格取得( しかくしゅとく)目指( めざ) しました!JR 運賃( うんちん)内容( ないよう)( とく)( むずか) しく 勉強( べんきょう)大変( たいへん) でしたが、 合格( ごうかく) でき ( ) かったです。
I was trying to take a license called [domestic travel service supervisor] during the two years in TOKAN.The part of JR fare was very difficult for me but fainally I passed and got the license befor graduation.
一直希望考取「国内旅行業務取扱管理者」资格!通过努力学习,JR的票务等内容非常繁杂,但是最终顺利合格很开心。
재학 중에 [국내여행업무취급관리자]의 자격 취득을 목표로 하였습니다! JR운임의 내용이 특히 어려워서 공부는 힘들었지만, 합격하여 좋았습니다.
Đặt mục tiêu lấy được chứng chỉ "Quản lý kinh doanh du lịch trong nước" trong thời gian theo học! Khó nhất là nội dung về cước phí của JR nên tôi đã học hành rất vất vả, thật may là đã đỗ được.

ホテル学科

(ちょう) (こう) さん

中国(ちゅうごく) 出身(しゅっしん)

はじめは 日本語(にほんご) で90 (ふん)授業(じゅぎょう)( ) けるのも 大変( たいへん) でした。 日本語力向上( にほんごりょくこうじょう) のためたくさん 勉強( べんきょう) をしました。 2 年生( ねんせい) になり、ホテルの 知識( ちしき) やスキルをより ( みが) いていきたいです。
It is difficult for me to take a lesson in japanese for 90min at first,but I got used to it as my japanese improved.Now I am second-year student,and its time to improve my skill now.
一开始用日语上90分钟的课很难,但是随着日语的提高,现在不只是能听懂,还学到了很多酒店学科的专业知识。
처음에는, 일본어로 90분 수업을 듣는 것도 힘들었지만, 일본어 능력 향상을 위해 많이 공부했습니다. 2학년이 되어, 호텔의 지식이나 스킬을 한층더 갈고 닦아가고 싶습니다
Thời kỳ đầu khi phải học giờ học 90 phút bằng tiếng Nhật, tôi cảm thấy rất khó khăn, nhưng tôi đã học rất nhiều để có thể nâng cao khả năng tiếng Nhật của mình. Sau khi trở thành sinh viên năm 2, tôi sẽ cố gắng mài dũa kỹ năng và kiến thức về khách sạn.

カフェサービス学科 カフェサービス学科

チョウ ギンショウ さん

マレーシア出身(しゅっしん)

日本語(にほんご)英語(えいご)同時(どうじ)勉強(べんきょう) したり、 日本(にほん) での 生活(せいかつ)(なか)(つら) いこともありますが、 友人(ゆうじん) などまわりの (ひと)(たす)() いながらがんばっています。
It is not easy for me to learn japanese and english at the same time,beside there is a lot of things I shoud care and fix in my real life,but I never feel lonely because there are many oversea students just like me.
在学校不只是学日语,还有英语课,在生活上也有不少烦恼,但是和周围的同学一起加油也不会觉得枯燥。
일본어와 영어를 동시에 공부하거나, 일본에서의 생활 안에서 힘든일도 있었지만, 친구 등 주변 사람들과 서로 도와가며 열심히 하고 있습니다.
Sẽ có những khó khăn trong cuộc sống tại Nhật hay khi phải vừa học tiếng Nhật vừa học tiếng Anh, nhưng nhờ có sự giúp đỡ của bạn bè xung quanh nên tôi sẽ luôn cố gắng.

日中通訳コース

(ほん) 源俊(うぉんじゅん) さん

韓国(かんこく) 出身(しゅっしん)

日本(にほん)() たからこそ (まな) べた ()居振(いふ)() いや 礼儀、(れいぎ) おもてなしを 就職(しゅうしょく) した (あと) にも (いか) かしていきたいです。
something you will never experience without living in japan like the culture and the life of japnese style,It must be very useful to my life in the future.
来日本才能体会和学到的风俗和礼仪在以后工作上也会有很大帮助。
일본에 왔기 때문에 배울 수 있는 행동거지야 예의, 오모테나시를 취업한 후에도 활용해 나가고 싶습니다.
Chính bởi đã đặt chân đến Nhật nên tôi muốn phát huy hết những gì đã học về cách ứng xử, lễ nghi, cách tiếp khách trong hoạt động xin việc sau này.

留学生Information

foreign students information / 留学生Information / 유학생 인포메이션 / Thông tin du học sinh

foreign students information
留学生Information
유학생 인포메이션
Thông tin du học sinh

在学(ざいがく)留学生(りゅうがくせい)(すう)

Number of foreign students enrolled
留学生在校人数
재학생 중 유학생 수
Số lượng du học sinh đang theo học

平成(へいせい)30年度(ねんど)
留学生(りゅうがくせい)在籍(ざいせき)(しゃ)(すう)350(めい)

(日本人(にほんじん)学生(がくせい)(ふく)全体(ぜんたい)で1190(めい))

Number of foreign students enrolling with TOKAN for the 2018 academic year: 350(Total number of students including Japanese students: 1190)
平成30年度 留学生在籍人数350名(加上日本人,全校共1190名)
2018년도 유학생 재학생 수 350명 (일본인 학생 포함 전체 1190명)
Tổng số du học sinh năm học 2018: 350 người(tổng số học sinh toàn trường: 1190 người)

学科(がっか)(べつ)留学生(りゅうがくせい)(すう)

Number of foreign students by department
各学科留学生数
학과별 유학생 수
Số du học sinh mỗi khoa

学科別留学生数

国籍(こくせき)(べつ)留学生(りゅうがくせい)(すう)

Number of foreign students by nationality
各国籍留学生数
국적별 유학생 수
Số du học sinh phân theo quốc tịch

国籍別留学生数

出身(しゅっしん)日本語(にほんご)学校(がっこう)

Japanese language schools that students enrolling at TOKAN graduated from
出身日本语学校
출신 일본어 학교
Trường Nhật ngữ từng theo học

ほか多数(たすう)

ほか多数(たすう)

優しくて頼れる!留学生担当の先生たち

Kind and dependable!
Teachers who are responsible for helping foreign students.
亲切又可靠!留学生担当的老师们
상냥해서 기댈 수 있다! 유학생 담당 선생님들
Gì cũng có thể hỏi! Thầy cô giáo phụ trách du học sinh của trường

永井(ながい) 竜介(りゅうすけ)先生(せんせい)

わたしたちと一緒(いっしょ)(なや)み、困難(こんなん)一緒(いっしょ)()()み、成長(せいちょう)していきましょう!

Let’s think together to work through difficulties, and grow and develop together!
和我们一起烦恼,寻找解决问题之道,一起成长吧!
저희들과 함께 고민을 나누고, 어려움을 헤쳐나가며 성장해 나갑시다!
Cùng nhau lắng nghe, cùng nhau giải quyết, cùng nhau trưởng thành!

遅沂(ちき)先生(せんせい)

中国語(ちゅうごくご)(はな)せるので、なんでも相談(そうだん)()りますよ!

I can speak Chinese too, so feel free to consult with me about anything!
可以用中文沟通,有任何问题可以和我相谈哟!
중국어로 말할 수 있으므로 뭐든지 상담해주세요!
Có thắc mắc gì thì cứ hỏi nhé, nhận tư vấn bằng cả tiếng Trung luôn!

乗田(のりた) 真季子(まきこ)先生(せんせい)

日本(にほん)生活(せいかつ)(もっと)大切(たいせつ)
日本語(にほんご)(りょく)upをお手伝(てつだ)いします。

We will support you to improve your Japanese ability which is the most important part of your life in Japan.
我会帮助大家提高在日本生活所必需的日语能力。
일본 생활에서 가장 중요한 일본어 능력 향상을 도와드리겠습니다.
Tôi sẽ giúp bạn cải thiện khả năng tiếng Nhật của bạn tốt nhất có thể.

何天キ(カンテキ)先生(せんせい)

日本語(にほんご)上手(じょうず)になるように、いつでもたくさんお(はなし)しましょう!

Let’s talk together lots and lots, whenever you like, to help improve your Japanese!
为了让日语变的更加熟练,随时找我聊天吧!
일본어를 향상시키기 위해서 언제든지 많이 얘기합시다!
Hãy cùng nói chuyện thật nhiều để nâng cao trình độ tiếng Nhật nhé!

宮牟禮(みやむれ) 郁美(いくみ)先生(せんせい)

観光(かんこう)サービス分野(ぶんや)は、先輩(せんぱい)たちもたくさん就職(しゅうしょく)()たしていますよ!

Many past students have also fulfilled their job seeking goals in the tourism service field!
在观光服务分野里,有很多成功就职的前辈事例!
관광서비스 분야는 많은 선배들이 취업을 달성하였답니다!
Có rất nhiều đàn anh đàn chị đã tốt nghiệp đang làm trong ngành du lịch dịch vụ đấy!

青柳(あおやぎ) 亜維子(あいこ)先生(せんせい)

(みな)さんの日本(にほん)生活(せいかつ)
サポートします。

Give you the best support to spend a wonderful japanese life.
在生活上有什么问题请问我。
여러분의 일본 생활을 지원하겠습니다.
Luôn luôn hỗ trợ bạn trong cuộc sống du học tại Nhật

COURSE GUIDE 資料のご請求 VISITING THE TIT 学校見学へどうぞ HOW ADMISSION 入学方法について SCHOOL ORIENTATION AM学校説明会へ参加
東京観光専門学校の魅力満載!!スクールガイドをご請求ください
東京観光専門学校の魅力満載!!スクールガイドをご請求ください
ページTOPへ戻る
  • 東観のすべてがわかるスクールガイドをどうぞ
    • 入学案内書 資料請求フォーム
    資料請求
    CLOSE