東京観光専門学校トップ 留学生GUIDE BOOK 在校生インタビュー

Interview with current students / 在校生Interview / 재학생 인터뷰
Phỏng vấn học sinh đang theo học

Interview with current students
在校生Interview
재학생 인터뷰
Phỏng vấn học sinh đang theo học

TRINH(チン) THI(ティ) HOAI(ホアイ)さん

ヒューマンアカデミー日本語学校(にほんごがっこう) 出身(しゅっしん)

(むずか)しい勉強(べんきょう)もありますが、友達(ともだち)もできて、学校(がっこう)(たの)しいので頑張(がんば)ります!
Sometimes my studies are tough, but being at TOKAN is fun and has enabled me to make friends, so I can try my best!
虽然有很难的课程,但结交到新朋友,校园生活也很开心,我会加油的!
어려운 공부도 있었지만, 친구가 많이 생겨서 즐거운 학교생활 덕분어 더욱 힘을 낼수 있을것같습니다!
Có những giờ học rất khó nhưng ở trường rất vui, hơn nữa lại kết bạn được với nhiều người nên mình sẽ cố gắng!

VANDER(バンダー)SCHRICK(シュリック) KEVIN(ケヴィン)さん

長沼(ながぬま)スクール東京日本語学校(とうきょうにほんごがっこう) 出身(しゅっしん)

学校(がっこう)実習(じっしゅう)のおかげで、インターンシップを頑張(がんば)れました。この経験(けいけん)自信(じしん)()てたので、無事(ぶじ)内定(ないてい)をもらえました!
Thanks to the hands-on classes I was able to make my best efforts during my internship. The experience enabled me to have confidence in myself, and to receive a job offer without any problems!
多亏学校的实修练习,使我在企业实习中能有很好的发挥。因为有过经验所以自信满满,顺利的取得了内定!
학교의 실습덕분에 인턴쉽을 잘 할수있었습니다. 이러한 경험이 자신감을 만드는데 도움이 되었기때문에 무사히 내정을 받을수 있었습니다!
Nhờ đã quen với những giờ học thực hành ở trường nên mình đã vượt qua kì thực tập trót lọt, trở nên tự tin hơn và nhận được quyết định tuyển dụng trước tốt nghiệp!

() 原浩(ウォンホ)さん

KCP地球市民日本語学校(ちきゅうしみんにほんごがっこう) 出身(しゅっしん)

授業(じゅぎょう)実習(じっしゅう)(おお)いので(たの)しいし、先生(せんせい)(なん)でも()いてくれるのでうれしいです!
Studying at TOKAN is fun because there are lots of hands-on classes, and it makes me happy that the teachers are very attentive and listen to everything you have to say to them.
因为实际操作的课程非常多很愉快,老师也总是耐心的听我说话,感到很开心!
수업은 실습이 많고 재미있고, 선생님은 뭐든지 들어주시기 때문에 감사드립니다!
Giờ học được thực hành rất nhiều, các thầy cô luôn sẵn sàng trả lời mọi câu hỏi!

(ショウ) 雅琦(カキ)さん

翰林日本語学院(かんりんにほんごがくいん ) 出身(しゅっしん)

旅行会社(りょこうかいしゃ)就職(しゅうしょく)し、経験(けいけん)()んだら自分(じぶん)会社(かいしゃ)(つく)りたい!
I want to get a job at a travel company, and build up enough experience to start my own company one day!
首先在旅行会社就职,积累了一定的经验后,想要开一家自己的旅行社!
여행회사에서 취업해, 경험을 쌓아서 저의 회사를 만들고 싶습니다!
Mình dự định sẽ làm việc ở công ty du lịch để tích lũy kinh nghiệm trước, sau đó sẽ mở công ty của riêng mình!

PIYAWAN(ピヤワン)NAPONG(ナポン) KORAKOT(コラコット)さん

東洋言語学院(とうようげんごがくいん) 出身(しゅっしん)

先生(せんせい)たちは(ゆめ)がかなうためにサポートしてくれるのでうれしいです!
I’m happy because the teachers at TOKAN gave me the support I needed to fulfill my dreams.
为了协助我实现梦想,老师们提供了很大的支持帮助,非常感谢!
선생님들은 학생들의 꿈을 이루기 위해 서포트 해 주시므로 굉장히 기쁩니다!
Giáo viên luôn hỗ trợ hết sức để mọi người có thể theo đuổi ước mơ!

PHAM(ファン) DUY(ズイ) TAI(タイ)さん

東京国際(とうきょうこくさい)カレッジ 出身(しゅっしん)

将来(しょうらい)目標(もくひょう)は、北海道(ほっかいどう)就職(しゅうしょく)することです!
My goal for the future is to work in Hokkaido!
将来的目标是想要在北海道就职!
장래의 목표는, 홋카이도에서 취업하는것이예요!
Mục tiêu tương lai của mình là làm việc tại Hokkaido!

foreign students information / 留学生Information / 유학생 인포메이션 / Thông tin du học sinh

foreign students information
留学生Information
유학생 인포메이션
Thông tin du học sinh

在学(ざいがく)留学生(りゅうがくせい)(すう)

Number of foreign students enrolled
留学生在校人数
재학생유학생수
Số lượng du học sinh đang theo học

平成(へいせい)28年度(ねんど)
留学生(りゅうがくせい)在籍(ざいせき)(しゃ)(すう)210(めい)

(日本人(にっぽんじん)学生(がくせい)(ふく)全体(ぜんたい)で1105(めい))

Number of foreign students enrolling with TOKAN for the 2016 academic year: 210(Total number of students including Japanese students: 1105)
平成28年度 留学生在籍人数210名(加上日本人,全校共1105名)
평년28년도 유학생재학생수 210명 (일본인학생 포함 전체 1105명)
Tổng số du học sinh năm học 2016: 210 người(tổng số học sinh toàn trường: 1105 người)

学科(がっか)(べつ)留学生(りゅうがくせい)(すう)

Number of foreign students by department
各学科留学生数
학과별 유학생수
Số du học sinh mỗi khoa

学科別留学生数 観光ビジネス学科110人

国籍(こくせき)(べつ)留学生(りゅうがくせい)(すう)

Number of foreign students by nationality
各国籍留学生数
국적별 유학생수
Số du học sinh phân theo quốc tịch

出身(しゅっしん)日本語(にほんご)学校(がっこう)

Japanese language schools that students enrolling at TOKAN graduated from
出身日本语学校
출신 일본어 학교
Trường Nhật ngữ từng theo học

ほか多数(たすう)

ほか多数(たすう)

Kind and dependable!
Teachers who are responsible for helping foreign students
亲切又可靠!留学生担当的老师们
기댈수있다! 유학생 담당 선생님들
Gì cũng có thể hỏi! Thầy cô giáo phụ trách du học sinh của trường

永井(ながい) 竜介(りゅうすけ)先生(せんせい)

わたしたちと一緒(いっしょ)(なや)み、困難(こんなん)一緒(いっしょ)()()み、成長(せいちょう)していきましょう!

Let’s think together to work through difficulties, and grow and develop together!
和我们一起烦恼,寻找解决问题之道,一起成长吧!
저희들과 함께 고민을 나누고, 어려움을 해결하여 성장해 나갑시다!
Cùng nhau lắng nghe, cùng nhau giải quyết, cùng nhau trưởng thành!

(くるま) 美咲(みさき)先生(せんせい)

日本語(にほんご)上手(じょうず)になるように、いつでもたくさんお(はな)しましょう!

Let’s talk together lots and lots, whenever you like, to help improve your Japanese!
为了让日语变的更加熟练,随时找我聊天吧!
일본어를 향상시키기 위해, 언제든지 많이 얘기합시다!
Hãy cùng nói chuyện thật nhiều để nâng cao trình độ tiếng Nhật nhé!

遅沂(ちき)先生(せんせい)

中国語(ちゅうごくご)(はな)せるので、なんでも相談(そうだん)()りますよ!

I can speak Chinese too, so feel free to consult with me about anything!
可以用中文沟通,有任何问题可以和我相谈哟!
중국으로 말할수있으므로 뭐든지 상담해드릴께요!
Có thắc mắc gì thì cứ hỏi nhé, nhận tư vấn bằng cả tiếng Trung luôn!

加藤(かとう) 昭彦(あきひこ)先生(せんせい)

TOKANは(たよ)りになる(やさ)しい先生(せんせい)ばかり。(ゆめ)一緒(いっしょ)(かな)えましょう!

TOKAN is full of kind and reliable teachers. Let’s fulfill your dreams together!
TOKAN全是可靠又亲切的老师。一起来实现梦想吧!
TOKAN에서는 기댈수있는 친절한 선생님들뿐! 꿈을 함께 이룹시다!
Ở trường có rất nhiều thầy cô tốt bụng đó. Cùng nhau theo đuổi ước mơ nhé!

石橋(いしばし) 思羅(さら)先生(せんせい)

(たの)しい学校生活(がっこうせいかつ)(おく)れるようサポートします!韓国語(かんこくご)(はな)せますよ!

I’ll give you the support you need to enjoy your school life. I can speak Korean too!
为了让大家享受愉快的校园生活提供全力支援。另外,我会讲韩语哟!
재미있는 학교생활을 보낼수있도록 서포트 해드리겠습니다. 한국어도 말할수있어요!
Mọi người sẽ hỗ trợ hết sức để các bạn có cuộc sống học đường thật vui vẻ! Trao đổi bằng tiếng Hàn cũng được nhé!

宮牟禮(みやむれ) 郁美(いくみ)先生(せんせい)

観光(かんこう)サービス分野(ぶんや)は、先輩(せんぱい)たちもたくさん就職(しゅうしょく)()たしていますよ!

Many past students have also fulfilled their job seeking goals in the tourism service field!
在观光服务分野里,有很多成功就职的前辈事例!
관광서비스 분야는, 많은 선배들도 취업을 달성하였답니다!
Có rất nhiều đàn anh đàn chị đã tốt nghiệp đang làm trong ngành du lịch dịch vụ đấy!

course guide 資料のご請求 visiting the TIT 学校見学へどうぞ how admission 入学方法について
東京観光専門学校の魅力満載!!スクールガイドをご請求ください
東京観光専門学校の魅力満載!!スクールガイドをご請求ください
ページTOPへ戻る
  • 東観のすべてがわかるスクールガイドをどうぞ
    • 入学案内書 資料請求フォーム
    資料請求
    CLOSE