東京観光専門学校トップ 留学生GUIDE BOOK 留学生が活躍できる学科紹介 観光ビジネス学科

旅行学科 観光ビジネス学科 ホテル学科 エアラインサービス学科 おもてなしビジネス学科 トップページ

観光ビジネス学科
Tourism Business Department/观光商务学科/관광비지니스 학과/Khoa Dịch vụ du lịch

日中通訳/日韓通訳コース

日中通译/日韩通译 课程/일중통역/일한통역 코스

目指(めざ)職業(しょくぎょう)

憧憬的职业/
목표로하는 직업

日中通訳/日韓通訳コース
通訳(つうやく)ガイド

通译导游/통역 가이드

通訳業務
通訳業務(つうやくぎょうむ)空港(くうこう)やホテルなど)

通译业务(机场,酒店等)/통역 업무(공항과 호텔등)

学科(がっか)ポイント

授课Point/
수업 포인트

通訳(つうやく)案内(あんない)()資格(しかく)取得(しゅとく)目指(めざ)

以取得通译案内士的资格证书为目标
통역안내사의 자격취득을 목표로 한다

校外(こうがい)授業(じゅぎょう)日本(にっぽん)観光(かんこう)()文化(ぶんか)体験(たいけん)

通过校外授课体验日本观光地巡游及文化
교외수업에서는 일본의 관광지탐방과 문화를 체험

中国(ちゅうごく)()/韓国(かんこく)()(はな)せる先生(せんせい)から(おそ)わる授業(じゅぎょう)もあります

也有由中文老师教授的课程
중국어/한국어를 말할수있는 선생님으로부터 배울수있는 수업도 있습니다.

アジア日本語コース

Asian Japanese language course/亚洲日语课程/아시아 일본어 코스/Khóa học Tiếng Nhật châu Á

(まな)べる授業(じゅぎょう)

Classes you can take/可以修的课程/
배울수있는 수업/Giờ học có thể tham gia

日本語スピーチ・プレゼン
日本語(にほんご)スピーチ・プレゼン

Japanese speech presentation/日语演讲,企画案/일본어 스피치 프레젠/Thuyết trình tiếng Nhật

日本文化研究
日本文化研究(にほんぶんかけんきゅう)

Japanese culture studies/日本文化研究/일본문화연구/Nghiên cứu văn hóa Nhật Bản

学科(がっか)ポイント

Key lesson points/授课Point/
수업 포인트/Đặc trưng giờ học

日本語(にほんご)不安(ふあん)(ひと)でも、
日本語(にほんご)能力(のうりょく)検定(けんてい)N1合格(ごうかく)目指(めざ)す!

Even students who are anxious about their Japanese ability can aim to pass the JLPT N1-level examination.
对日语感到不安的同学也要以冲刺N1为目标
일본어가 불안한 사람이라도 일본어 능력검정N1의 합격을 목표로한다!
Nhắm tới mục tiêu thi đỗ JPLT N1, ngay cả với những người vẫn còn lo lắng về tiếng Nhật

観光(かんこう)・サービス業界(ぎょうかい)(まな)

Learn about the tourism and service industries./学习观光・服务业界/관광/서비스 업계를 공부한다/Học tập về ngành du lịch dịch vụ

校外(こうがい)授業(じゅぎょう)日本(にほん)文化(ぶんか)観光(かんこう)()(まな)

Learn about Japanese culture and tourist spots through out-of-school field trips.
通过校外授课学习日本的文化,观光景点等
교외 수업에서는 일본의 문화와 관광지를 배운다
Học hỏi về các địa điểm du lịch cũng như văn hóa Nhật Bản thông qua những giờ học ngoại khóa

国際観光サービスコース

International Tourism Service course/国际观光服务课程/국제관광서비스 코스/Khóa học Dịch vụ du lịch quốc tế

(まな)べる授業例(じゅぎょうれい)

Example of classes you can take/可以修的课程示例/
배울수있는 수업예/Ví dụ về giờ học có thể tham gia

模擬フライト
模擬(もぎ)フライト

Simulated flights/模拟飞行/모의비행/Mô phỏng chuyến bay

カフェレストラン実習
カフェ レストラン実習(じっしゅう)

Hands-on café and restaurant classes/咖啡馆,西餐厅实习/카페 레스토랑실습/Thực tập về quán café và nhà hàng

学科(がっか)ポイント

Key lesson points/授课Point/
수업 포인트/Đặc trưng giờ học

さまざまな観光(かんこう)・サービス(ぎょう)勉強(べんきょう)がしたい!

Ideal for students who want to learn about various areas of tourism and the service industry.
想要进行各种各样观光・服务业界的学习!
다양한 관광・서비스 업의 공부가 하고싶다!
Mình muốn học hỏi về lĩnh vực khác nhau trong ngành du lịch dịch vụ!

まだやりたいことが()まらない(ひと)のための
(ぜん)学科(がっか)授業(じゅぎょう)から(えら)べるフリーセレクトシステム

Offers a free-selection system that enables students to choose classes from all of our departments;for students who have not yet decided what they would like to do after graduation.
为还没决定好想要做的事情的同学们,准备的全学科自由选课系统
아직 하고싶은것이 결정되지 않은 사람들을 위한 전학과의 수업을 선택할수있는 풀 선택 시스템!
Dành cho những người chưa quyết định được ngành mình muốn theo học, Chế độ tự chọn giờ học từ tất cả các khoa trong trường

旅行学科 観光ビジネス学科 ホテル学科 エアラインサービス学科 おもてなしビジネス学科 トップページ
course guide 資料のご請求 visiting the TIT 学校見学へどうぞ how admission 入学方法について
東京観光専門学校の魅力満載!!スクールガイドをご請求ください
ページTOPへ戻る
  • 東観のすべてがわかるスクールガイドをどうぞ
    • 入学案内書 資料請求フォーム
    資料請求
    CLOSE